TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuộc sống tiếng Anh là gì?

"cuộc sống" trong tiếng Anh là life (danh từ), existence (danh từ), lives (danh từ).

life Danh từ

UK/ˈlaɪ̯f/US/ˈlaɪ̯f/

Nghĩa: sự sống, cuộc sống, sinh mệnh, sinh mạng

  • She has a negative attitude toward life.Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
  • I am tired of my monotonous life.Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi.

Xem đầy đủ từ "life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

existence Danh từ

US/ɛɡˈzɪs.təns/

Nghĩa: Sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống.

  • in existencetồn tại
  • a precarious existencecuộc sống gieo neo

Xem đầy đủ từ "existence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lives Danh từ

UK/lɪvz/US/lɪvz/

Nghĩa: Cuộc sống, sự sinh sống, sự sinh tồn.

  • Imagination affects every aspect of our lives.Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.
  • we are building a new lifechúng ta đang xây dựng một cuộc sống mới

Xem đầy đủ từ "lives": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc sống tiếng Anh là gì?

"cuộc sống" trong tiếng Anh là life (danh từ), existence (danh từ), lives (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.