TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

existence

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ɛɡˈzɪs.təns/ giọng máy của trình duyệt

existence nghĩa là sự tồn tại, sự sống, sự hiện có, tồn tại.

Nghĩa của existence

Danh từ

  1. Sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống.
    • in existencetồn tại
    • a precarious existencecuộc sống gieo neo
  2. Sự hiện có.
  3. Vật có thật, vật tồn tại, những cái có thật; thực thể.

Dạng từ của existence

Số nhiềuexistences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với existence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của existence

Câu ví dụ với existence

  • The existence of the soul remains a question for scientists. Sự tồn tại của linh hồn vẫn còn là một câu hỏi đối với các nhà khoa học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

existence nghĩa là gì?

existence (danh từ) nghĩa là sự tồn tại, sự sống, sự hiện có, tồn tại.

existence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của existence: giọng Mỹ (US) /ɛɡˈzɪs.təns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.