TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuộc thăm dò ý kiến tiếng Anh là gì?

"cuộc thăm dò ý kiến" trong tiếng Anh là poll (danh từ), survey (danh từ).

poll Danh từ

UK/pəʊl/US/poʊl/

Nghĩa: cuộc thăm dò ý kiến

Xem đầy đủ từ "poll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

survey Danh từ

UK/ˈsɜːveɪ/US/ˈsɝˌveɪ/

Nghĩa: cuộc thăm dò ý kiến

Xem đầy đủ từ "survey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc thăm dò ý kiến tiếng Anh là gì?

"cuộc thăm dò ý kiến" trong tiếng Anh là poll (danh từ), survey (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.