TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuộc viễn chinh tiếng Anh là gì?

"cuộc viễn chinh" trong tiếng Anh là expedition (danh từ), march (danh từ).

expedition Danh từ

UK/ɛkspəˈdɪʃən/US/ɛkspəˈdɪʃən/

Nghĩa: Cuộc viễn chinh; đội viễn chinh.

Xem đầy đủ từ "expedition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

march Danh từ

UK/mɑːtʃ/US/mɑɹt͡ʃ/

Nghĩa: Cuộc viễn chinh; chặng đường trường chinh (trong một thời gian...); bước đi (diễn hành, lỗ bộ).

  • a line of marchđường viễn chinh
  • to be on the marchđang diễn hành

Xem đầy đủ từ "march": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc viễn chinh tiếng Anh là gì?

"cuộc viễn chinh" trong tiếng Anh là expedition (danh từ), march (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.