Cuộc viễn chinh tiếng Anh là gì?
"cuộc viễn chinh" trong tiếng Anh là expedition (danh từ), march (danh từ).
expedition Danh từ
UK/ɛkspəˈdɪʃən/US/ɛkspəˈdɪʃən/
Nghĩa: Cuộc viễn chinh; đội viễn chinh.
march Danh từ
UK/mɑːtʃ/US/mɑɹt͡ʃ/
Nghĩa: Cuộc viễn chinh; chặng đường trường chinh (trong một thời gian...); bước đi (diễn hành, lỗ bộ).
- a line of marchđường viễn chinh
- to be on the marchđang diễn hành
Câu hỏi thường gặp
Cuộc viễn chinh tiếng Anh là gì?
"cuộc viễn chinh" trong tiếng Anh là expedition (danh từ), march (danh từ).