TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dài hạn tiếng Anh là gì?

"dài hạn" trong tiếng Anh là long-term (tính từ), long run (danh từ), timeproof (tính từ).

long-term Tính từ

US/ˈlɔŋ.ˈtɜːm/

Nghĩa: Dài hạn, dài ngày, lâu dài.

Xem đầy đủ từ "long-term": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long run Danh từ

US/ ˈrən/

Nghĩa: Dài hạn.

Xem đầy đủ từ "long run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timeproof Tính từ

Nghĩa: Lâu dài; lâu bền; dài hạn; sống lâu.

Xem đầy đủ từ "timeproof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dài hạn tiếng Anh là gì?

"dài hạn" trong tiếng Anh là long-term (tính từ), long run (danh từ), timeproof (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.