Dài hạn tiếng Anh là gì?
"dài hạn" trong tiếng Anh là long-term (tính từ), long run (danh từ), timeproof (tính từ).
long-term Tính từ
US/ˈlɔŋ.ˈtɜːm/
Nghĩa: Dài hạn, dài ngày, lâu dài.
long run Danh từ
US/ ˈrən/
Nghĩa: Dài hạn.
timeproof Tính từ
Nghĩa: Lâu dài; lâu bền; dài hạn; sống lâu.
Câu hỏi thường gặp
Dài hạn tiếng Anh là gì?
"dài hạn" trong tiếng Anh là long-term (tính từ), long run (danh từ), timeproof (tính từ).