TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dán nhãn tiếng Anh là gì?

"dán nhãn" trong tiếng Anh là ticket (ngoại động từ), labeller (danh từ), ticketing (danh từ).

ticket Ngoại động từ

UK/ˈtɪk.ɪt/US/ˈtɪk.ɪt/

Nghĩa: Dán nhãn, viết nhãn (ghi giá, ghi đặc điểm... hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "ticket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labeller Danh từ

Nghĩa: Người dán nhãn, máy dán nhãn.

Xem đầy đủ từ "labeller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ticketing Danh từ

US/ˈtɪ.kə.tiɳ/

Nghĩa: Sự dán nhãn, sự viết nhãn (ghi giá hàng...).

Xem đầy đủ từ "ticketing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dán nhãn tiếng Anh là gì?

"dán nhãn" trong tiếng Anh là ticket (ngoại động từ), labeller (danh từ), ticketing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.