TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dân ca tiếng Anh là gì?

"dân ca" trong tiếng Anh là folk-song (danh từ), ballad (danh từ), folk-music (danh từ).

folk-song Danh từ

US/ˈfoʊk.ˈsɔŋ/

Nghĩa: Dân ca.

Xem đầy đủ từ "folk-song": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ballad Danh từ

UK/ˈbæləd/US/ˈbæləd/

Nghĩa: dân ca

Xem đầy đủ từ "ballad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

folk-music Danh từ

US/ˈfoʊk.ˈmjuː.zɪk/

Nghĩa: dân ca, nhạc dân gian, âm nhạc dân gian

Xem đầy đủ từ "folk-music": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dân ca tiếng Anh là gì?

"dân ca" trong tiếng Anh là folk-song (danh từ), ballad (danh từ), folk-music (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.