TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dân chủ tiếng Anh là gì?

"dân chủ" trong tiếng Anh là democratic (tính từ), democracy (danh từ), blue (tính từ).

democratic Tính từ

UK/ˌdɛməˈkɹætɪk/US/ˌdɛməˈkɹætɪk/

Nghĩa: Dân chủ.

  • Democrative party(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đảng Dân chủ

Xem đầy đủ từ "democratic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

democracy Danh từ

UK/dɪˈmɒk.ɹə.si/US/dɪˈmɑ.kɹə.si/

Nghĩa: dân chủ

  • What's democracy?Dân chủ là gì?
  • Democracy is the worst form of government, except all the others that have been tried.Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.

Xem đầy đủ từ "democracy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blue Tính từ

UK/bluː/US/blu/

Nghĩa: Dân chủ

Xem đầy đủ từ "blue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dân chủ tiếng Anh là gì?

"dân chủ" trong tiếng Anh là democratic (tính từ), democracy (danh từ), blue (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.