TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dây an toàn tiếng Anh là gì?

"dây an toàn" trong tiếng Anh là seat belt (danh từ), safety-belt (danh từ), life-line (danh từ).

seat belt Danh từ

US/ˈsit.ˈbɛɫt/

Nghĩa: Dây an toàn, đai an toàn.

Xem đầy đủ từ "seat belt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

safety-belt Danh từ

US/ˈseɪf.ti.ˈbɛɫt/

Nghĩa: Dây an toàn (buộc người đi xe ô tô, máy bay... vào ghế ngồi).

Xem đầy đủ từ "safety-belt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

life-line Danh từ

US/ˈlɑɪf.ˈlɑɪn/

Nghĩa: Dây an toàn (buộc vào đai an toàn của người lặn); dây cứu đắm (ở lan can trên tàu thuỷ).

Xem đầy đủ từ "life-line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dây an toàn tiếng Anh là gì?

"dây an toàn" trong tiếng Anh là seat belt (danh từ), safety-belt (danh từ), life-line (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.