TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dây nói tiếng Anh là gì?

"dây nói" trong tiếng Anh là telephone (danh từ), phone (danh từ), tel (viết tắt).

telephone Danh từ

UK/ˈtɛlɪfəʊn/US/ˈtɛləˌfoʊn/

Nghĩa: Dây nói, điện thoại.

  • to be on the telephoneđang liên lạc bằng điện thoại

Xem đầy đủ từ "telephone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phone Danh từ

UK/ˈfəʊ̯n/US/ˈfoʊ̯n/

Nghĩa: Điện thoại, máy điện thoại, dây nói, phôn.

  • on the phonecó máy điện thoại; dùng máy điện thoại; đang gọi dây nói
  • by (over) the phonebằng dây nói

Xem đầy đủ từ "phone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tel Viết tắt

Nghĩa: Dây nói, điện thoại (telephone (number)).

Xem đầy đủ từ "tel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dây nói tiếng Anh là gì?

"dây nói" trong tiếng Anh là telephone (danh từ), phone (danh từ), tel (viết tắt).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.