TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dây nịt tiếng Anh là gì?

"dây nịt" trong tiếng Anh là belt (danh từ), zone (danh từ).

belt Danh từ

UK/ˈbɛlt/US/ˈbɛlt/

Nghĩa: dây lưng, dây nịt, thắt lưng

Xem đầy đủ từ "belt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zone Danh từ

UK/zəʊn/US/zoʊn/

Nghĩa: (thơ ca) dây nịt, dây dưng.

Xem đầy đủ từ "zone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dây nịt tiếng Anh là gì?

"dây nịt" trong tiếng Anh là belt (danh từ), zone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.