TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zone

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/zəʊn/ US/zoʊn/ giọng máy của trình duyệt

zone nghĩa là đới, khu vực, miền, chia thành đới.

Nghĩa của zone

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Đới.
    • the torrid zoneđới nóng, nhiệt đới
    • the temperate zoneđới ôn hoà, ôn đới
    • the frigid zoneđới lạnh, hàn đới
  2. Khu vực, miền; vùng.
    • within the zone of submarine activitytrong khu vực hoạt động của tàu ngầm
    • the zone of influencekhu vực ảnh hưởng
    • the zone of operationskhu vực tác chiến
  3. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) dây nịt, dây dưng.

Ngoại động từ

  1. Chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùng.
    • to zone a district for industryquy vùng một khu để xây dựng công nghiệp

Dạng từ của zone

Số nhiềuzones
Ngôi thứ ba số ítzones
Hiện tại phân từ (-ing)zoning
Quá khứ phân từzoned
Quá khứzoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zone

Đồng nghĩa

Họ từ của zone

Câu ví dụ với zone

  • Earthquakes often occur at subduction zones. Động đất thường xảy ra ở các đới hút chìm.
  • How many time zones are there in the USA? Có bao nhiêu múi giờ ở Mĩ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

zone nghĩa là gì?

zone (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đới, khu vực, miền, chia thành đới.

zone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zone: giọng Anh (UK) /zəʊn/, giọng Mỹ (US) /zoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.