belt
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛlt/
US/ˈbɛlt/
giọng máy của trình duyệt
belt nghĩa là dây lưng, thắt lưng, dây đai, đeo thắt lưng.
Nghĩa của belt
Danh từ
- Dây lưng, thắt lưng.
- Dây đai (đeo gươm...).
- Dây curoa.
- Vành đai.
Ngoại động từ
- Đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng.
- Quật bằng dây lưng.
- Đeo vào dây đai (gươm...).
- Đánh dấu (cừu...) bằng đai màu.
Dạng từ của belt
| Số nhiều | belts |
| Ngôi thứ ba số ít | belts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | belting |
| Quá khứ phân từ | belted |
| Quá khứ | belted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belt
Đồng nghĩa
Họ từ của belt
Câu ví dụ với belt
- She girded her waist with a belt. Cô ta thắt một dải băng quanh eo.
- Tom wants to buy a leather belt. Tom muốn mua một cái thắt lưng da.
- The Kuiper Belt is a region in the Solar System. Vành đai Kuiper là một khu vực trong Hệ Mặt Trời.
- As he was climbing the ladder, his hammer slipped from his belt. Khi anh ấy đang leo lên thang, chiếc búa của anh ấy đã tuột khỏi thắt lưng.
- Drivers should wear seat belts. Những người lái xe phải thắt dây an toàn.
- Uncle loves the lizards when they turn into shoes and belts. Dượng yêu lũ thằn lằn khi nó hóa thành giày và thắt lưng.
- As the plane was approaching turbulence, the pilot asked the passengers aboard the plane to fasten their seat belts. Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
belt nghĩa là gì?
belt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây lưng, thắt lưng, dây đai, đeo thắt lưng.
belt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của belt: giọng Anh (UK) /ˈbɛlt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛlt/.