TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dơ tiếng Anh là gì?

"dơ" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), smudgy (tính từ), smutchy (tính từ).

dirty Tính từ

UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/

Nghĩa: bẩn, bẩn thỉu, dơ, tục tĩu

Xem đầy đủ từ "dirty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smudgy Tính từ

UK/ˈsmʌ.d͡ʒi/US/ˈsmʌ.d͡ʒi/

Nghĩa: Bẩn, dơ, nhem nhuốc.

Xem đầy đủ từ "smudgy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smutchy Tính từ

US/ˈsmət.ʃi/

Nghĩa: Bẩn, dơ, nhem nhuốc.

Xem đầy đủ từ "smutchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shameless

UK/ˈʃeɪ̯mlɪs/US/ˈʃeɪ̯mlɪs/

Xem đầy đủ từ "shameless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclean

UK/ʌnˈkliːn/US/ʌnˈkliːn/

Xem đầy đủ từ "unclean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barefaced

UK/ˈbeə(ɹ)feɪst/

Xem đầy đủ từ "barefaced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smudginess Danh từ

Nghĩa: Sự bẩn, sự dơ, sự nhem nhuốc.

Xem đầy đủ từ "smudginess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dơ tiếng Anh là gì?

"dơ" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), smudgy (tính từ), smutchy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.