Dơ tiếng Anh là gì?
"dơ" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), smudgy (tính từ), smutchy (tính từ).
dirty Tính từ
UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/
Nghĩa: bẩn, bẩn thỉu, dơ, tục tĩu
smudgy Tính từ
UK/ˈsmʌ.d͡ʒi/US/ˈsmʌ.d͡ʒi/
Nghĩa: Bẩn, dơ, nhem nhuốc.
smutchy Tính từ
US/ˈsmət.ʃi/
Nghĩa: Bẩn, dơ, nhem nhuốc.
shameless
UK/ˈʃeɪ̯mlɪs/US/ˈʃeɪ̯mlɪs/
unclean
UK/ʌnˈkliːn/US/ʌnˈkliːn/
barefaced
UK/ˈbeə(ɹ)feɪst/
smudginess Danh từ
Nghĩa: Sự bẩn, sự dơ, sự nhem nhuốc.
Câu hỏi thường gặp
Dơ tiếng Anh là gì?
"dơ" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), smudgy (tính từ), smutchy (tính từ).