TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dưới đất tiếng Anh là gì?

"dưới đất" trong tiếng Anh là underground (tính từ), under-earth (tính từ).

underground Tính từ

UK/ˌʌn.dəˈɡɹaʊnd/US/ˌʌn.dəɹˈɡɹaʊnd/

Nghĩa: Dưới đất, ngầm.

  • underground railwayxe điện ngầm

Xem đầy đủ từ "underground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

under-earth Tính từ

US/ˈən.dɜː.ˈɜːθ/

Nghĩa: Ngầm; dưới đất.

Xem đầy đủ từ "under-earth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dưới đất tiếng Anh là gì?

"dưới đất" trong tiếng Anh là underground (tính từ), under-earth (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.