Dưới đất tiếng Anh là gì?
"dưới đất" trong tiếng Anh là underground (tính từ), under-earth (tính từ).
underground Tính từ
UK/ˌʌn.dəˈɡɹaʊnd/US/ˌʌn.dəɹˈɡɹaʊnd/
Nghĩa: Dưới đất, ngầm.
- underground railwayxe điện ngầm
under-earth Tính từ
US/ˈən.dɜː.ˈɜːθ/
Nghĩa: Ngầm; dưới đất.
Câu hỏi thường gặp
Dưới đất tiếng Anh là gì?
"dưới đất" trong tiếng Anh là underground (tính từ), under-earth (tính từ).