TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dư thừa tiếng Anh là gì?

"dư thừa" trong tiếng Anh là redundant (tính từ), superfluous (tính từ), supernumerary (tính từ).

redundant Tính từ

UK/ɹɪˈdʌn.dənt/US/ɹɪˈdʌn.dənt/

Nghĩa: Dư thừa; rườm rà.

  • Redundant population in the cities.Số dân thừa ở các thành phố

Xem đầy đủ từ "redundant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superfluous Tính từ

UK/suːˈpɜːflu.əs/US/suˈpɝflu.əs/

Nghĩa: dư thừa

Xem đầy đủ từ "superfluous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supernumerary Tính từ

UK/ˌsuːpəˈnjuːm(ə)ɹ(ə)ɹi/US/ˌsupɚˈn(j)uməˌɹɛɹi/

Nghĩa: Dư thừa.

Xem đầy đủ từ "supernumerary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dư thừa tiếng Anh là gì?

"dư thừa" trong tiếng Anh là redundant (tính từ), superfluous (tính từ), supernumerary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.