TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supernumerary

UK/ˌsuːpəˈnjuːm(ə)ɹ(ə)ɹi/ US/ˌsupɚˈn(j)uməˌɹɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

supernumerary nghĩa là dư thừa, người phụ động, kép phụ.

Nghĩa của supernumerary

Tính từ

  1. Dư thừa.

Danh từ

  1. Người phụ động.
  2. Kép phụ.
  3. Nghĩa bóng Người thừa, người không quan trọng.

Dạng từ của supernumerary

Số nhiềusupernumeraries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supernumerary

Đồng nghĩa

Họ từ của supernumerary

Câu hỏi thường gặp

supernumerary nghĩa là gì?

supernumerary (tính từ, danh từ) nghĩa là dư thừa, người phụ động, kép phụ.

supernumerary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supernumerary: giọng Anh (UK) /ˌsuːpəˈnjuːm(ə)ɹ(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌsupɚˈn(j)uməˌɹɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.