TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dưa tiếng Anh là gì?

"dưa" trong tiếng Anh là melon (danh từ), pickle (danh từ).

melon Danh từ

UK/ˈmɛlən/US/ˈmɛlən/

Nghĩa: dưa

  • I only want to eat the crust of the melon bread.Tôi chỉ muốn ăn vỏ bánh mì dưa lưới.
  • There is a melon on the table.Trên bàn có một quả dưa bở.

Xem đầy đủ từ "melon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pickle Danh từ

UK/ˈpɪkəl/US/ˈpɪkəl/

Nghĩa: dưa, đồ chua

Xem đầy đủ từ "pickle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dưa tiếng Anh là gì?

"dưa" trong tiếng Anh là melon (danh từ), pickle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.