TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dạo tiếng Anh là gì?

"dạo" trong tiếng Anh là stroll (động từ), walk, times.

stroll Động từ

UK/stɹəʊ̯l/US/stɹoʊ̯l/

Nghĩa: đi dạo, dạo

  • We went out for a stroll.Chúng tôi đã ra ngoài đi dạo.

Xem đầy đủ từ "stroll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walk

UK/wɔːk/US/wɔk/

  • I feel refreshed after taking a walk.Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi đi dạo.
  • How about going out for a walk?Ra ngoài đi dạo không?

Xem đầy đủ từ "walk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

times

UK/taɪmz/US/taɪmz/

Xem đầy đủ từ "times": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dạo tiếng Anh là gì?

"dạo" trong tiếng Anh là stroll (động từ), walk, times.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.