TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walk

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/wɔːk/ US/wɔk/ giọng máy của trình duyệt

walk nghĩa là sự đi bộ, sự bước, sự dạo chơi, đi.

Nghĩa của walk

Danh từ

  1. Sự đi bộ; sự bước.
    • to come at a walkđi bộ đến
  2. Sự dạo chơi.
    • to go for (to take) a walkđi dạo chơi, đi dạo một vòng
  3. Cách đi, cách bước, dáng đi.
    • to know someone by his walknhận ra một người qua dáng đi
  4. Quãng đường (đi bộ).
    • the station is only a short walk from my housega chỉ cách nhà một quãng ngắn
  5. Đường, đường đi dạo chơi.
    • this is my favourite walkđây là con đường đi dạo ưa thích của tôi
  6. Đường đi, vòng đi thường lệ.
    • the walk of a hawkervòng đi thường lệ của người bán hàng rong
  7. Thể dục, thể thao Cuộc đi bộ thi.
  8. Nghĩa bóng Tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động.
    • the different walks of lifenhững nghề nghiệp khác nhau; những tầng lớp xã hội khác nhau
    • the walks of literaturelĩnh vực văn chương
  9. Bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt).

Nội động từ

  1. Đi, đi bộ.
    • to walk homeđi bộ về nhà
  2. Đi tản bộ.
    • to walk one hourđi tản bộ một tiếng đồng hồ
  3. Hiện ra, xuất hiện (ma).
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Sống, ăn ở, cư xử.
    • to walk in peacesống hoà bình với nhau

Ngoại động từ

  1. Đi, đi bộ, đi lang thang.
    • to walk the streetsđi lang thang ngoài phố; làm đĩ
  2. Cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi.
    • I'll walk you hometôi cùng đi với anh về nhà
    • the policeman walked off the criminalngười cảnh sát dẫn tội phạm đi
    • to walk a horsedắt (cưỡi) ngựa đi từng bước
    • to walk someone off his legsbắt ai đi rạc cả cẳng
    • to walk a babytập đi cho một em bé

Dạng từ của walk

Ngôi thứ ba số ítwalks
Hiện tại phân từ (-ing)walking
Quá khứ phân từwalked
Quá khứwalked
Số nhiềuwalks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với walk

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của walk

Cụm từ, thành ngữ với walk

  • to walk about — Dạo chơi, đi dạo.
  • to walk along — Tiến bước, đi dọc theo.
  • to walk away — Đi, bỏ đi; (Thể dục, thể thao) (+ from) vượt dễ dàng; thắng dễ dàng; (Thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì).
  • to walk back — Đi trở lại.
  • to walk down — Đi xuống.
  • to walk in — Đi vào, bước vào.
  • to walk into — Đi vào, bước vào trong; Đụng phải (vật gì); (Từ lóng) Mắng chửi (ai); (Từ lóng) Ăn ngon lành (một món ăn gì).
  • to walk off — Rời bỏ đi; (Thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì); To walk off one's lunch dạo chơi cho tiêu cơm.
  • to walk on — (Sân khấu) Đóng vai phụ.
  • to walk out — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) đình công, bãi công; Bỏ đi ra, đi ra khỏi; (+ with) Đi chơi với (ai); nhân tình với (ai).
  • to walk over — (Thể dục, thể thao) Thắng dễ dàng; thắng vì không có đối thủ.
  • to walk up — Bước lại gần.
  • to walk the board — Là diễn viên sân khấu.
  • to walk one's beat — (Quân sự) Đi tuần canh gác.
  • to walk the hospitals — Thực tập ở bệnh viện (học sinh y khoa).
  • to walk the plank — Bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) bị bắt buộc phải từ chức.
  • walk one's chalk — (Từ lóng) Chuồn, tẩu, chạy trốn.
  • walk someone off his legs — Bắt ai đi rạc cả cẳng.
  • walk the carpet — Bị mắng, bị quở trách.
  • walk the chalk — Đi đúng giữa hai vạch phấn (để tỏ là minh không say rượu khi bị đưa đến cảnh sát...).
  • walk the dog — Dắt chó đi dạo.
  • walk two and two — Đi hàng đôi.
  • walk upon egg-shells — Hành động một cách thận trọng dè dặt.

Câu ví dụ với walk

  • I can walk to school in 10 minutes. Tôi có thể đi bộ tới trường trong 10 phút.
  • How about going out for a walk? Ra ngoài đi dạo không?
  • I feel refreshed after taking a walk. Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi đi dạo.
  • You must walk before you can run. Bạn phải đi trước rồi mới chạy.
  • The baby is learning how to walk. Em bé đang học cách đi.
  • It's difficult to walk in the wind. Đi trong gió là rất khó.
  • In case of fire, walk, don't run. Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy.
  • Try to walk as much as possible. Hãy cố đi bộ nhiều nhất có thể.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

walk nghĩa là gì?

walk (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đi bộ, sự bước, sự dạo chơi, đi.

walk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của walk: giọng Anh (UK) /wɔːk/, giọng Mỹ (US) /wɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.