stroll
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɹəʊ̯l/
US/stɹoʊ̯l/
giọng máy của trình duyệt
stroll nghĩa là sự đi dạo, sự đi tản bộ, đi dạo, đi tản bộ.
Nghĩa của stroll
Danh từ
- Sự đi dạo, sự đi tản bộ.
- to take a stroll; to go for a strollđi dạo, đi tản bộ
Nội động từ
- Đi dạo, đi tản bộ.
- Đi biểu diễn ở các nơi, đi hát rong (gánh hát).
Ngoại động từ
- Đi dạo.
- to stroll the streetsđi dạo ở ngoài phố
- Đi biểu diễn ở, đi hát trong khắp.
- to stroll the countryđi biểu diễn ở nông thôn, đi hát rong khắp nơi ở nông thôn
- a strolling companymột gánh hát lưu động
Dạng từ của stroll
| Số nhiều | strolls |
| Ngôi thứ ba số ít | strolls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | strolling |
| Quá khứ phân từ | strolled |
| Quá khứ | strolled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stroll
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của stroll
Câu ví dụ với stroll
- We went out for a stroll. Chúng tôi đã ra ngoài đi dạo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stroll nghĩa là gì?
stroll (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đi dạo, sự đi tản bộ, đi dạo, đi tản bộ.
stroll phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stroll: giọng Anh (UK) /stɹəʊ̯l/, giọng Mỹ (US) /stɹoʊ̯l/.