TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dấu cảm tiếng Anh là gì?

"dấu cảm" trong tiếng Anh là exclamation mark (danh từ), exclamation point (danh từ), bang (danh từ).

exclamation mark Danh từ

UK/ˌɛks.kləˈmeɪ.ʃn̩ ˌmɑːk/US/ˌɛks.kləˈmeɪ.ʃn̩ ˌmɑɹk/

Nghĩa: Dấu cảm, dấu chấm than.

Xem đầy đủ từ "exclamation mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclamation point Danh từ

US/ˌɛks.klə.ˈmeɪ.ʃən pɔɪnt/

Nghĩa: Dấu cảm, dấu chấm than.

Xem đầy đủ từ "exclamation point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bang Danh từ

UK/ˈbæŋ/US/ˈbæŋ/

Nghĩa: Dấu chấm than, dấu cảm.

Xem đầy đủ từ "bang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dấu cảm tiếng Anh là gì?

"dấu cảm" trong tiếng Anh là exclamation mark (danh từ), exclamation point (danh từ), bang (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.