TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dấu hiệu báo trước tiếng Anh là gì?

"dấu hiệu báo trước" trong tiếng Anh là warning (danh từ), foretoken (danh từ).

warning Danh từ

UK/ˈwɔːnɪŋ/US/ˈwoɹnɪŋ/

Nghĩa: Sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước.

  • without warningkhông báo trước
  • to give warning of danger to someonebáo trước sự nguy hiểm cho ai

Xem đầy đủ từ "warning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foretoken Danh từ

US/ˈfɔr.ˌtoʊ.kən/

Nghĩa: Điềm, dấu hiệu báo trước.

Xem đầy đủ từ "foretoken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dấu hiệu báo trước tiếng Anh là gì?

"dấu hiệu báo trước" trong tiếng Anh là warning (danh từ), foretoken (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.