TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dấu sóng tiếng Anh là gì?

"dấu sóng" trong tiếng Anh là tilde (danh từ), swung dash (danh từ), apex.

tilde Danh từ

UK/ˈtɪldə/US/ˈtɪldə/ giọng người thật

Nghĩa: Dấu sóng (dùng thay từ lặp lại trong từ điển).

Xem đầy đủ từ "tilde": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swung dash Danh từ

Nghĩa: Dấu sóng.

Xem đầy đủ từ "swung dash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apex

UK/ˈeɪ.pɛks/US/ˈeɪ.pɛks/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "apex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dấu sóng tiếng Anh là gì?

"dấu sóng" trong tiếng Anh là tilde (danh từ), swung dash (danh từ), apex.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "tilde": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.