apex
UK/ˈeɪ.pɛks/
US/ˈeɪ.pɛks/
giọng máy của trình duyệt
apex nghĩa là đỉnh ngọc, chỏm, điểm apec.
Nghĩa của apex
Danh từ
- Đỉnh ngọc, chỏm.
- the apex of a triangleđỉnh của một tam giác
- Thiên văn học Điểm apec.
Dạng từ của apex
| Số nhiều | apices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apex
Đồng nghĩa
acmezenithapogeeapotheosisclimaxcoronationcrownculminationextremefastigiumhigh pointmiddayparoxysmperihelionpinnacle
Trái nghĩa
Họ từ của apex
Câu hỏi thường gặp
apex nghĩa là gì?
apex (danh từ) nghĩa là đỉnh ngọc, chỏm, điểm apec.
apex phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apex: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.pɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.pɛks/.