TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apex

UK/ˈeɪ.pɛks/ US/ˈeɪ.pɛks/ giọng máy của trình duyệt

apex nghĩa là đỉnh ngọc, chỏm, điểm apec.

Nghĩa của apex

Danh từ

  1. Đỉnh ngọc, chỏm.
    • the apex of a triangleđỉnh của một tam giác
  2. Thiên văn học Điểm apec.

Dạng từ của apex

Số nhiềuapices

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apex

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của apex

Câu hỏi thường gặp

apex nghĩa là gì?

apex (danh từ) nghĩa là đỉnh ngọc, chỏm, điểm apec.

apex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apex: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.pɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.pɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.