Dễ dạy tiếng Anh là gì?
"dễ dạy" trong tiếng Anh là toward (tính từ), teachable (tính từ), tractable (tính từ).
toward Tính từ
UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/
Nghĩa: Dễ bảo, dễ dạy, ngoan.
teachable Tính từ
UK/ˈtiːt͡ʃəbəl/US/ˈtiːt͡ʃəbəl/
Nghĩa: Có thể dạy bảo, dạy dỗ được; dễ bảo, dễ dạy.
tractable Tính từ
UK/ˈtɹæk.tə.bəl/US/ˈtɹæk.tə.bəl/
Nghĩa: Dễ bảo, dễ dạy, dễ sai khiến.
manageability Danh từ
UK/ˌmæ.nɪ.dʒəˈbɪ.lɪ.ti/US/ˌmæ.nɪ.dʒəˈbɪ.lɪ.ti/
Nghĩa: Tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ dạy, tính dễ bảo.
manageableness Danh từ
US/ˈmæ.nɪ.dʒə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ dạy, tính dễ bảo.
teachability Danh từ
Nghĩa: Tính có thể dạy bảo, tính dạy dỗ được; tính dễ bảo, tính dễ dạy.
teachableness Danh từ
US/ˈti.tʃə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính có thể dạy bảo, tính dạy dỗ được; tính dễ bảo, tính dễ dạy.
tractability Danh từ
Nghĩa: Tính dễ bảo, tính dễ dạy, tính dễ sai khiến.
Câu hỏi thường gặp
Dễ dạy tiếng Anh là gì?
"dễ dạy" trong tiếng Anh là toward (tính từ), teachable (tính từ), tractable (tính từ).