TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dễ dạy tiếng Anh là gì?

"dễ dạy" trong tiếng Anh là toward (tính từ), teachable (tính từ), tractable (tính từ).

toward Tính từ

UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/

Nghĩa: Dễ bảo, dễ dạy, ngoan.

Xem đầy đủ từ "toward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teachable Tính từ

UK/ˈtiːt͡ʃəbəl/US/ˈtiːt͡ʃəbəl/

Nghĩa: Có thể dạy bảo, dạy dỗ được; dễ bảo, dễ dạy.

Xem đầy đủ từ "teachable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tractable Tính từ

UK/ˈtɹæk.tə.bəl/US/ˈtɹæk.tə.bəl/

Nghĩa: Dễ bảo, dễ dạy, dễ sai khiến.

Xem đầy đủ từ "tractable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manageability Danh từ

UK/ˌmæ.nɪ.dʒəˈbɪ.lɪ.ti/US/ˌmæ.nɪ.dʒəˈbɪ.lɪ.ti/

Nghĩa: Tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ dạy, tính dễ bảo.

Xem đầy đủ từ "manageability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manageableness Danh từ

US/ˈmæ.nɪ.dʒə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ dạy, tính dễ bảo.

Xem đầy đủ từ "manageableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teachability Danh từ

Nghĩa: Tính có thể dạy bảo, tính dạy dỗ được; tính dễ bảo, tính dễ dạy.

Xem đầy đủ từ "teachability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teachableness Danh từ

US/ˈti.tʃə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính có thể dạy bảo, tính dạy dỗ được; tính dễ bảo, tính dễ dạy.

Xem đầy đủ từ "teachableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tractability Danh từ

Nghĩa: Tính dễ bảo, tính dễ dạy, tính dễ sai khiến.

Xem đầy đủ từ "tractability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dễ dạy tiếng Anh là gì?

"dễ dạy" trong tiếng Anh là toward (tính từ), teachable (tính từ), tractable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.