Dễ gẫy tiếng Anh là gì?
"dễ gẫy" trong tiếng Anh là fragile (tính từ), tenderly (phó từ), fragility (danh từ).
fragile Tính từ
UK/ˈfɹæd͡ʒaɪl/US/ˈfɹæd͡ʒəl/
Nghĩa: Dễ vỡ, dễ gãy, dễ gẫy, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh (nghĩa đen và nghĩa bóng).
- fragile happinesshạnh phúc mỏng manh
tenderly Phó từ
UK/ˈtɛn.də.li/US/ˈtɛn.dɚ.li/
Nghĩa: Mềm yếu, mỏng mảnh, dễ gẫy, dễ vỡ, dễ bị hỏng.
fragility Danh từ
UK/fɹəˈd͡ʒɪlɪti/US/fɹəˈd͡ʒɪlɪti/
Nghĩa: Tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ gẫy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh.
Câu hỏi thường gặp
Dễ gẫy tiếng Anh là gì?
"dễ gẫy" trong tiếng Anh là fragile (tính từ), tenderly (phó từ), fragility (danh từ).