fragile
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹæd͡ʒaɪl/
US/ˈfɹæd͡ʒəl/
giọng máy của trình duyệt
fragile nghĩa là dễ vỡ, dễ gãy, yếu ớt, mảnh dẻ.
Nghĩa của fragile
Tính từ
- Dễ vỡ, dễ gãy, dễ gẫy, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh (nghĩa đen và nghĩa bóng).
- fragile happinesshạnh phúc mỏng manh
- Yếu ớt, mảnh dẻ.
- fragile healthsức khoẻ yếu ớt
Dạng từ của fragile
| So sánh hơn | fragiler |
| So sánh nhất | fragilest |
| Số nhiều | fragiles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fragile
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của fragile
Câu hỏi thường gặp
fragile nghĩa là gì?
fragile (tính từ) nghĩa là dễ vỡ, dễ gãy, yếu ớt, mảnh dẻ.
fragile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fragile: giọng Anh (UK) /ˈfɹæd͡ʒaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹæd͡ʒəl/.