Dễ tổn thương tiếng Anh là gì?
"dễ tổn thương" trong tiếng Anh là vulnerable (tính từ), tenderly (phó từ).
vulnerable Tính từ
UK/ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/US/ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/
Nghĩa: dễ tổn thương
tenderly Phó từ
UK/ˈtɛn.də.li/US/ˈtɛn.dɚ.li/
Nghĩa: Nhạy cảm, dễ xúc động, dễ tổn thương; tốt; nhân hậu (người).
Câu hỏi thường gặp
Dễ tổn thương tiếng Anh là gì?
"dễ tổn thương" trong tiếng Anh là vulnerable (tính từ), tenderly (phó từ).