TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dễ tổn thương tiếng Anh là gì?

"dễ tổn thương" trong tiếng Anh là vulnerable (tính từ), tenderly (phó từ).

vulnerable Tính từ

UK/ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/US/ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/

Nghĩa: dễ tổn thương

Xem đầy đủ từ "vulnerable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderly Phó từ

UK/ˈtɛn.də.li/US/ˈtɛn.dɚ.li/

Nghĩa: Nhạy cảm, dễ xúc động, dễ tổn thương; tốt; nhân hậu (người).

Xem đầy đủ từ "tenderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dễ tổn thương tiếng Anh là gì?

"dễ tổn thương" trong tiếng Anh là vulnerable (tính từ), tenderly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.