TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dốc sức tiếng Anh là gì?

"dốc sức" trong tiếng Anh là labor (nội động từ), labour (nội động từ).

labor Nội động từ

US/ˈleɪ.bɚ/

Nghĩa: Gắng công, nỗ lực, dốc sức.

  • to labour for the happiness of mankindnỗ lực vì hạnh phúc của loài người
  • to labour at a taskdốc sức hoàn thành nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "labor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labour Nội động từ

UK/ˈleɪ.bə/US/ˈleɪ.bɚ/

Nghĩa: Gắng công, nỗ lực, dốc sức.

  • to labour for the happiness of mankindnỗ lực vì hạnh phúc của loài người
  • to labour at a taskdốc sức hoàn thành nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "labour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dốc sức tiếng Anh là gì?

"dốc sức" trong tiếng Anh là labor (nội động từ), labour (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.