TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dở người tiếng Anh là gì?

"dở người" trong tiếng Anh là daft (tính từ), brain-sick (tính từ), barmy (tính từ).

daft Tính từ

UK/dɑːft/US/dæft/

Nghĩa: Ngớ ngẩn; mất trí; gàn, dở người.

  • to go daftmất trí

Xem đầy đủ từ "daft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brain-sick Tính từ

Nghĩa: Điên, dở người.

Xem đầy đủ từ "brain-sick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barmy Tính từ

UK/ˈbɑːmi/US/ˈbɑɹmi/

Nghĩa: Hơi điên, gàn, dở người.

Xem đầy đủ từ "barmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dở người tiếng Anh là gì?

"dở người" trong tiếng Anh là daft (tính từ), brain-sick (tính từ), barmy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.