barmy
UK/ˈbɑːmi/
US/ˈbɑɹmi/
giọng máy của trình duyệt
barmy nghĩa là có men, lên men, hơi điên, gàn.
Nghĩa của barmy
Tính từ
- Có men, lên men.
- Từ lóng Hơi điên, gàn, dở người.
Dạng từ của barmy
| So sánh hơn | barmier |
| So sánh nhất | barmiest |
| Số nhiều | barmies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barmy
Đồng nghĩa
balmydottygoofywackoaberrantabnormalanomalousbizarrecrackpotcrankyeccentricerraticextraordinaryfreakishheteroclite
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
barmy nghĩa là gì?
barmy (tính từ) nghĩa là có men, lên men, hơi điên, gàn.
barmy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barmy: giọng Anh (UK) /ˈbɑːmi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹmi/.