TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daft

UK/dɑːft/ US/dæft/ giọng máy của trình duyệt

daft nghĩa là ngớ ngẩn, mất trí, nhẹ dạ, khinh suất.

Nghĩa của daft

Tính từ

  1. Ngớ ngẩn; mất trí; gàn, dở người.
    • to go daftmất trí
  2. Nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi.

Dạng từ của daft

So sánh hơndafter
So sánh nhấtdaftest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daft

Đồng nghĩa

Họ từ của daft

Câu hỏi thường gặp

daft nghĩa là gì?

daft (tính từ) nghĩa là ngớ ngẩn, mất trí, nhẹ dạ, khinh suất.

daft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daft: giọng Anh (UK) /dɑːft/, giọng Mỹ (US) /dæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.