daft
UK/dɑːft/
US/dæft/
giọng máy của trình duyệt
daft nghĩa là ngớ ngẩn, mất trí, nhẹ dạ, khinh suất.
Nghĩa của daft
Tính từ
- Ngớ ngẩn; mất trí; gàn, dở người.
- to go daftmất trí
- Nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi.
Dạng từ của daft
| So sánh hơn | dafter |
| So sánh nhất | daftest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daft
Đồng nghĩa
Họ từ của daft
Câu hỏi thường gặp
daft nghĩa là gì?
daft (tính từ) nghĩa là ngớ ngẩn, mất trí, nhẹ dạ, khinh suất.
daft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daft: giọng Anh (UK) /dɑːft/, giọng Mỹ (US) /dæft/.