TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dục vọng tiếng Anh là gì?

"dục vọng" trong tiếng Anh là desire (danh từ), orexis (danh từ), craving.

desire Danh từ

UK/dɪˈzaɪə/US/dɪˈzaɪɹ/

Nghĩa: Dục vọng.

  • Dark desiredục vọng đen tối

Xem đầy đủ từ "desire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orexis Danh từ

UK/əˈɹɛksɪs/US/əˈɹɛksɪs/

Nghĩa: Dục vọng; sự thèm ăn.

Xem đầy đủ từ "orexis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

craving

UK/ˈkɹeɪ.vɪŋ/US/ˈkɹeɪ.vɪŋ/

Xem đầy đủ từ "craving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dục vọng tiếng Anh là gì?

"dục vọng" trong tiếng Anh là desire (danh từ), orexis (danh từ), craving.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.