craving
UK/ˈkɹeɪ.vɪŋ/
US/ˈkɹeɪ.vɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
craving nghĩa là sự thèm muốn, lòng khao khát.
Nghĩa của craving
Danh từ
- Sự thèm muốn, lòng khao khát.
Dạng từ của craving
| Số nhiều | cravings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với craving
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với craving
- I suddenly got a craving to eat some crisp roast chicken skin. Tôi bỗng dưng thèm ăn da gà nướng giòn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
craving nghĩa là gì?
craving (danh từ) nghĩa là sự thèm muốn, lòng khao khát.
craving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của craving: giọng Anh (UK) /ˈkɹeɪ.vɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹeɪ.vɪŋ/.