TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

craving

UK/ˈkɹeɪ.vɪŋ/ US/ˈkɹeɪ.vɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

craving nghĩa là sự thèm muốn, lòng khao khát.

Nghĩa của craving

Danh từ

  1. Sự thèm muốn, lòng khao khát.

Dạng từ của craving

Số nhiềucravings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với craving

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với craving

  • I suddenly got a craving to eat some crisp roast chicken skin. Tôi bỗng dưng thèm ăn da gà nướng giòn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

craving nghĩa là gì?

craving (danh từ) nghĩa là sự thèm muốn, lòng khao khát.

craving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của craving: giọng Anh (UK) /ˈkɹeɪ.vɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹeɪ.vɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.