Dữ liệu tiếng Anh là gì?
"dữ liệu" trong tiếng Anh là data (danh từ), datum, information.
data Danh từ
UK/ˈdɑːtə/US/ˈdeɪtə/
Nghĩa: Dữ liệu, đa ta.
- Databases store data.Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu.
- List data can easily be totalled using the automatic sum function.Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
datum
UK/ˈdeɪtəm/US/ˈdeɪtəm/
- Databases store data.Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu.
- List data can easily be totalled using the automatic sum function.Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
information
UK/ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩/US/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩/
Câu hỏi thường gặp
Dữ liệu tiếng Anh là gì?
"dữ liệu" trong tiếng Anh là data (danh từ), datum, information.