TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dữ liệu tiếng Anh là gì?

"dữ liệu" trong tiếng Anh là data (danh từ), datum, information.

data Danh từ

UK/ˈdɑːtə/US/ˈdeɪtə/

Nghĩa: Dữ liệu, đa ta.

  • Databases store data.Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu.
  • List data can easily be totalled using the automatic sum function.Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.

Xem đầy đủ từ "data": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

datum

UK/ˈdeɪtəm/US/ˈdeɪtəm/

  • Databases store data.Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu.
  • List data can easily be totalled using the automatic sum function.Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.

Xem đầy đủ từ "datum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

information

UK/ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩/US/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩/

Xem đầy đủ từ "information": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dữ liệu tiếng Anh là gì?

"dữ liệu" trong tiếng Anh là data (danh từ), datum, information.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.