data
Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɑːtə/
US/ˈdeɪtə/
giọng máy của trình duyệt
data nghĩa là dữ liệu, đa ta.
Nghĩa của data
Danh từ
- Dữ liệu, đa ta.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với data
Đồng nghĩa
Họ từ của data
Cụm từ, thành ngữ với data
- data access method — Phương pháp truy cập dữ liệu.
- data acquisition — Sự thủ đắc dữ kiện, ngành thu nạp dữ liệu.
- data address — Địa chỉ dữ liệu.
- data aggregate — Tập hợp dữ liệu.
- data analysis — Phân tích dữ liệu.
- data attribute — Thuộc tính dữ liệu.
- data bit — Bít dữ liệu.
- data block — Khối dữ liệu.
- data buffer — Bộ đệm dữ liệu.
- data bus — Mẫu tuyến dữ liệu.
- data byte — Bai dữ liệu.
- data cache — Bộ nhớ ẩn dữ liệu.
- data capturing — Bắt dữ liệu.
- data card — Phiếu dữ liệu.
- data carrier — Vật mang dữ liệu.
- data cell — Ô dữ liệu (đơn vị nhỏ nhất).
- data center — Trung tâm dữ liệu.
- data chaining — Sự liên kết dữ liệu.
- data channel — Kênh dữ liệu.
- data channel multiplexer — Bộ đa hợp kênh dữ liệu.
- data collection — Sự thu thập dữ liệu.
- data communication equipment — Thiết bị truyền thông dữ liệu.
- data communication line — Đường dây truyền thông dữ liệu.
- data communications — Ngành truyền thông dữ liệu.
- data communications system — Hệ truyền thông dữ liệu.
- data compression — Nén dữ liệu.
- data concentrator — Máy tập trung dữ liệu; máy tăng thêm dữ liệu.
- data conversion — Đổi dữ liệu.
- data converter — Bộ đổi dữ liệu.
- data delimiter — Giới hạn dữ liệu.
Câu ví dụ với data
- The list was supplemented with new data. Danh sách được bổ sung thêm dữ liệu mới.
- Why do they suddenly need so many data centers? Sao bỗng dưng họ cần nhiều trung tâm dữ liệu vậy?
- FAIR data improves research quality. Dữ liệu FAIR cải thiện chất lượng nghiên cứu.
- This data is incorrect. Dữ liệu này thiếu chính xác.
- Data is a vital ingredient of training machine learning models. Dữ liệu là nguyên liệu không thể thiếu trong việc huấn luyện mô hình học máy.
- List data can easily be totalled using the automatic sum function. Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
- Databases store data. Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
data nghĩa là gì?
data (danh từ) nghĩa là dữ liệu, đa ta.
data phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của data: giọng Anh (UK) /ˈdɑːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪtə/.