TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dự thảo ngân sách tiếng Anh là gì?

"dự thảo ngân sách" trong tiếng Anh là budget (nội động từ), the Estimates (cụm từ).

budget Nội động từ

UK/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/US/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/

Nghĩa: Dự thảo ngân sách; ghi vào ngân sách.

  • to budget for the coming yeardự thảo ngân sách cho năm tới

Xem đầy đủ từ "budget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the Estimates Cụm từ

Nghĩa: Dự thảo ngân sách.

Xem đầy đủ từ "the Estimates": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dự thảo ngân sách tiếng Anh là gì?

"dự thảo ngân sách" trong tiếng Anh là budget (nội động từ), the Estimates (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.