TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

budget

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/ US/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

budget nghĩa là ngân sách, ngân quỹ, túi, bao.

Nghĩa của budget

Danh từ

  1. Ngân sách, ngân quỹ.
  2. Túi (đầy), bao (đầy).
  3. Nghĩa rộng Đống, kho, cô khối.
    • budget of newsvô khối tin tức

Nội động từ

  1. Dự thảo ngân sách; ghi vào ngân sách.
    • to budget for the coming yeardự thảo ngân sách cho năm tới

Dạng từ của budget

Số nhiềubudgets
Ngôi thứ ba số ítbudgets
Hiện tại phân từ (-ing)budgeting
Quá khứ phân từbudgeted
Quá khứbudgeted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với budget

Đồng nghĩa

Họ từ của budget

Cụm từ, thành ngữ với budget

  • budget deficit — Thâm hụt ngân sách.
  • budget forecasting model — Mẫu dự đoán ngân sách.
  • budget line — Đường ngân sách.
  • budget shares — Tỷ phần ngân sách.
  • budget surplus — Thặng dư ngân sách.

Câu ví dụ với budget

  • I reviewed the budget, and decided to cut costs. Tôi duyệt lại ngân sách và quyết định cắt giảm các chi phí.
  • We're facing a budget crisis. Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
  • A budget deficit will occur because of a revenue shortfall. Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.
  • I estimate the production costs to be 36 percent of the budget. Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

budget nghĩa là gì?

budget (danh từ, nội động từ) nghĩa là ngân sách, ngân quỹ, túi, bao.

budget phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của budget: giọng Anh (UK) /ˈbʌd͡ʒ.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌd͡ʒ.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.