Dựa tiếng Anh là gì?
"dựa" trong tiếng Anh là lean (ngoại động từ), leant (ngoại động từ), recline (ngoại động từ).
lean Ngoại động từ
UK/ˈliːn/US/ˈliːn/
Nghĩa: Dựa, tựa, chống.
- I sat down, leaning my back against the tree.Tôi ngồi xuống, dựa lưng vào gốc cây.
leant Ngoại động từ
UK/ˈlɛnt/US/ˈlɛnt/
Nghĩa: Dựa, tựa, chống.
recline Ngoại động từ
UK/ɹɪˈklaɪn/US/ɹɪˈklaɪn/
Nghĩa: Đặt, dựa, tựa, ngả, gác (đầu, tay, chân...).
base on
- The film is based on real events.Bộ phim dựa trên những sự kiện có thật.
- This film is based on a novel.Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết.
Câu hỏi thường gặp
Dựa tiếng Anh là gì?
"dựa" trong tiếng Anh là lean (ngoại động từ), leant (ngoại động từ), recline (ngoại động từ).