TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Danh pháp tiếng Anh là gì?

"danh pháp" trong tiếng Anh là nomenclature (danh từ), nomen (danh từ), nomenclative (tính từ).

nomenclature Danh từ

UK/nə(ʊ)ˈmɛŋ.klət͡ʃə/US/ˈnoʊmənˌkleɪt͡ʃɚ/

Nghĩa: Phép đặt tên gọi, danh pháp.

Xem đầy đủ từ "nomenclature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nomen Danh từ

UK/ˈnəʊmən/US/ˈnoʊmən/

Nghĩa: Danh pháp.

Xem đầy đủ từ "nomen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nomenclative Tính từ

Nghĩa: Danh pháp.

Xem đầy đủ từ "nomenclative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Danh pháp tiếng Anh là gì?

"danh pháp" trong tiếng Anh là nomenclature (danh từ), nomen (danh từ), nomenclative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.