TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Di truyền tiếng Anh là gì?

"di truyền" trong tiếng Anh là hereditary (tính từ), enorganic (tính từ), genetic (tính từ).

hereditary Tính từ

UK/həˈɹɛdɪt(ə)ɹi/US/həˈɹɛdɪˌtɛɹi/

Nghĩa: Di truyền, cha truyền con nối.

  • a hereditary diseasemột bệnh di truyền

Xem đầy đủ từ "hereditary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enorganic Tính từ

Nghĩa: Có sẵn trong cơ thể; tiên thiên; di truyền.

Xem đầy đủ từ "enorganic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genetic Tính từ

UK/d͡ʒəˈnɛt.ɪk/US/d͡ʒəˈnɛt.ɪk/

Nghĩa: di truyền

Xem đầy đủ từ "genetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heredity Danh từ

UK/hɪˈɹɛdɪti/US/həˈɹɛdəti/

Nghĩa: Tính di truyền; sự di truyền.

Xem đầy đủ từ "heredity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hereditariness Danh từ

Nghĩa: Tính di truyền.

Xem đầy đủ từ "hereditariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Di truyền tiếng Anh là gì?

"di truyền" trong tiếng Anh là hereditary (tính từ), enorganic (tính từ), genetic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.