TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Doanh nghiệp tiếng Anh là gì?

"doanh nghiệp" trong tiếng Anh là business (danh từ), enterprise, firm.

business Danh từ

UK/ˈbɪz.nɪs/US/ˈbɪz.nɪs/

Nghĩa: doanh nghiệp, doanh thương

  • My father owns a small business in Fukuoka.Bố tôi sở hữu một doanh nghiệp nhỏ ở Fukuoka.

Xem đầy đủ từ "business": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enterprise

UK/ˈɛntəˌpɹaɪz/US/ˈɛntɚˌpɹaɪz/

  • The school-enterprise networking event will be held as scheduled on December 26th.Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai.
  • He played an important part in the enterprise.Ông ấy đóng một vai trò quan trọng trong doanh nghiệp.

Xem đầy đủ từ "enterprise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firm

UK/fɜːm/US/fɜɹm/

Xem đầy đủ từ "firm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Doanh nghiệp tiếng Anh là gì?

"doanh nghiệp" trong tiếng Anh là business (danh từ), enterprise, firm.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.