TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enterprise

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛntəˌpɹaɪz/ US/ˈɛntɚˌpɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

enterprise nghĩa là tổ chức kinh doanh, hãng, việc làm khó khăn, mạo hiểm.

Nghĩa của enterprise

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tổ chức kinh doanh, hãng, công ti.
  2. Việc làm khó khăn, mạo hiểm.
  3. Sáng kiến; khả năng đề xuất và thực hiện ý tưởng mới.

Dạng từ của enterprise

Số nhiềuenterprises
Ngôi thứ ba số ítenterprises
Hiện tại phân từ (-ing)enterprising
Quá khứ phân từenterprised
Quá khứenterprised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enterprise

Đồng nghĩa

Họ từ của enterprise

Câu ví dụ với enterprise

  • He played an important part in the enterprise. Ông ấy đóng một vai trò quan trọng trong doanh nghiệp.
  • The school-enterprise networking event will be held as scheduled on December 26th. Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

enterprise nghĩa là gì?

enterprise (danh từ) nghĩa là tổ chức kinh doanh, hãng, việc làm khó khăn, mạo hiểm.

enterprise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enterprise: giọng Anh (UK) /ˈɛntəˌpɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛntɚˌpɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.