TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Du kích tiếng Anh là gì?

"du kích" trong tiếng Anh là guerrilla (danh từ), guerilla (danh từ), bush-fighter (danh từ).

guerrilla Danh từ

UK/ɡəˈɹɪlə/US/ɡəˈɹɪlə/ giọng người thật

Nghĩa: Du kích, quân du kích.

Xem đầy đủ từ "guerrilla": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guerilla Danh từ

Nghĩa: Du kích, quân du kích.

Xem đầy đủ từ "guerilla": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bush-fighter Danh từ

Nghĩa: Du kích.

Xem đầy đủ từ "bush-fighter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Du kích tiếng Anh là gì?

"du kích" trong tiếng Anh là guerrilla (danh từ), guerilla (danh từ), bush-fighter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "guerrilla": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.