TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gà mái tiếng Anh là gì?

"gà mái" trong tiếng Anh là hen (danh từ), partlet (danh từ).

hen Danh từ

UK/hɛn/US/hɛn/

Nghĩa: Gà mái.

  • Fat hens lay few eggs.Những con gà mái béo thì đẻ ít trứng.

Xem đầy đủ từ "hen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

partlet Danh từ

UK/ˈpɑːtlət/

Nghĩa: Con gà mái.

Xem đầy đủ từ "partlet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gà mái tiếng Anh là gì?

"gà mái" trong tiếng Anh là hen (danh từ), partlet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.