TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gác đêm tiếng Anh là gì?

"gác đêm" trong tiếng Anh là watch (nội động từ), night porter (danh từ), night-watchman (danh từ).

watch Nội động từ

UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/

Nghĩa: Thức canh, gác đêm.

Xem đầy đủ từ "watch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

night porter Danh từ

Nghĩa: Người gác đêm.

Xem đầy đủ từ "night porter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

night-watchman Danh từ

US/ˈnɑɪt..mən/

Nghĩa: Người gác đêm.

Xem đầy đủ từ "night-watchman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

night-watch Danh từ

US/ˈnɑɪt.ˈwɑːtʃ/

Nghĩa: Người gác đêm; đội gác đêm.

Xem đầy đủ từ "night-watch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gác đêm tiếng Anh là gì?

"gác đêm" trong tiếng Anh là watch (nội động từ), night porter (danh từ), night-watchman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.