Gác đêm tiếng Anh là gì?
"gác đêm" trong tiếng Anh là watch (nội động từ), night porter (danh từ), night-watchman (danh từ).
watch Nội động từ
UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/
Nghĩa: Thức canh, gác đêm.
night porter Danh từ
Nghĩa: Người gác đêm.
night-watchman Danh từ
US/ˈnɑɪt..mən/
Nghĩa: Người gác đêm.
night-watch Danh từ
US/ˈnɑɪt.ˈwɑːtʃ/
Nghĩa: Người gác đêm; đội gác đêm.
Câu hỏi thường gặp
Gác đêm tiếng Anh là gì?
"gác đêm" trong tiếng Anh là watch (nội động từ), night porter (danh từ), night-watchman (danh từ).