TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gáo tiếng Anh là gì?

"gáo" trong tiếng Anh là kadam (danh từ), jaw, dipper (danh từ).

kadam Danh từ

Nghĩa: Gáo.

Xem đầy đủ từ "kadam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jaw

UK/d͡ʒɔː/US/d͡ʒɔ/

Xem đầy đủ từ "jaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dipper Danh từ

UK/ˈdɪpə/US/ˈdɪpɚ/

Nghĩa: gáo

Xem đầy đủ từ "dipper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gáo tiếng Anh là gì?

"gáo" trong tiếng Anh là kadam (danh từ), jaw, dipper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.