TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Găng tay tiếng Anh là gì?

"găng tay" trong tiếng Anh là glove (danh từ), palm (danh từ).

glove Danh từ

UK/ɡlʌv/US/ɡlʌv/

Nghĩa: găng tay, bao tay

  • My hands get cold in winter so I like to wear gloves.Tay tôi bị lạnh vào mùa đông nên tôi thích đeo găng tay.
  • Who's not wearing gloves?Ai không đeo găng tay?

Xem đầy đủ từ "glove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palm Danh từ

US/pɑm/

Nghĩa: Lòng găng tay.

Xem đầy đủ từ "palm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Găng tay tiếng Anh là gì?

"găng tay" trong tiếng Anh là glove (danh từ), palm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.