TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gấp nếp lại tiếng Anh là gì?

"gấp nếp lại" trong tiếng Anh là fold (nội động từ), enfold (ngoại động từ), infold (ngoại động từ).

fold Nội động từ

UK/ˈfəʊld/US/foʊld/

Nghĩa: Gập lại, gấp nếp lại.

Xem đầy đủ từ "fold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enfold Ngoại động từ

US/ɪn.ˈfoʊld/

Nghĩa: Xếp thành nếp, gấp nếp lại.

Xem đầy đủ từ "enfold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infold Ngoại động từ

US/ɪn.ˈfoʊld/

Nghĩa: Xếp thành nếp, gấp nếp lại.

Xem đầy đủ từ "infold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gấp nếp lại tiếng Anh là gì?

"gấp nếp lại" trong tiếng Anh là fold (nội động từ), enfold (ngoại động từ), infold (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.